Cách để Dùng Máy tính không cần chuột

Nếu không thích sử dụng chuột hoặc dùng chuột khiến cho thao tác của bạn chậm lại, bạn có thể dùng phím tắt để thay thế, có đến hàng trăm phím tắt có thể sử dụng. Dưới đây là một số phím tắt để sử dụng trên web, trong Windows và trong Mac OS X.

Phương pháp 1 trong 3:
Windows
Sửa đổi

  1. 1
    Nếu hệ điều hành của bạn có tính năng Mouse Keys (cho phép điều khiển con trỏ bằng bàn phím), hãy kích hoạt tính năng này bằng cách vào Start> Control Panel> Ease of Access. Thao tác này sẽ cho phép bạn sử dụng phím mũi tên để điều khiển con trỏ thay cho chuột.
  2. 2
    Dùng tổ hợp phím tắt này cho hệ thống Windows.
    • F1 -- Trợ giúp
    • Window Button -- Mở trình đơn Start
    • Alt+Tab -- Chuyển đổi giữa các chương trình đang mở
    • Alt+F4 -- Thoát khỏi chương trình
    • Shift+Delete -- Xóa mục vĩnh viễn
    • Win+L -- Khóa máy tính (không cần dùng tổ hợp Ctrl+Alt+Del)
  3. 3
    Kết hợp tổ hợp phím trong khi soạn thảo trong Windows.
    • Ctrl+C -- Sao chép
    • Ctrl+X -- Cắt
    • Ctrl+V -- Dán
    • Ctrl+Z -- Quay trở lại
    • Ctrl+B -- In đậm
    • Ctrl+U -- Gạch chân
    • Ctrl+I -- In nghiêng
    • Ctrl+- -- Gạch ngang qua
    • CTRL + = -- Tạo chỉ số dưới
    • Ctrl+ -- Di chuyển con trỏ nhảy qua 1 từ
  4. 4
    Sử dụng một số lệnh chung dùng bàn phím.
    • F1 -- Khởi động Trợ giúp của Windows
    • F10 -- Kích hoạt tùy chọn thanh trình đơn
    • Shift+F10 Mở trình đơn tắt (shortcut menu) cho mục đã chọn (tương tự thao tác kích chuột phải vào một đối tượng)
    • Ctrl+Esc -- Mở trình đơn Start (sử dụng các phím MŨI TÊN để chọn mục)
    • Ctrl+Esc hoặc Esc -- Chọn nút Start (nhấn phím Tab để chọn thanh tác vụ (taskbar), hoặc nhấn Shift+F10 để chọn trình đơn ngữ cảnh (context menu))
    • Ctrl+ Shift+Esc -- Mở Trình quản lý Tác vụ Windows (Windows Task Manager)
    • Alt+ -- Mở hộp danh sách thả xuống
    • Alt+Tab -- Chuyển đổi chương trình đang chạy khác (giữ phím Alt và sau đó nhấn Tab để xem cửa sổ chuyển đổi nhiệm vụ)
    • Shift -- Nhấn và giữ phím Shift khi chèn đĩa CD-ROM để bỏ qua tính năng chạy tự động
    • Alt+SPACE -- Hiển thị trình đơn Hệ thống (System menu) của cửa sổ chính (từ trình đơn Hệ thống, bạn có thể khôi phục, di chuyển, thay đổi kích thước, thu nhỏ, phóng to hoặc đóng cửa sổ)
    • Alt+- -- Hiển thị trình đơn Hệ thống cửa sổ con trong Giao diện đa tài liệu (viết tắt là MDI) (từ trình đơn hệ thống cửa sổ con của MDI, bạn có thể khôi phục, di chuyển, thay đổi kích thước, thu nhỏ, phóng to, hoặc đóng cửa sổ con)
    • Ctrl+Tab -- Chuyển sang cửa sổ con tiếp theo của chương trình Giao diện Đa tài liệu (MDI)
    • Alt+chữ cái được gạch chân trong trình đơn -- Mở trình đơn
    • Alt+F4 -- Đóng cửa sổ đang chạy
    • Ctrl+F4 -- Đóng cửa sổ Giao diện Đa tài liệu (MDI) đang chạy
    • Alt+F6 -- Chuyển đổi giữa nhiều cửa sổ trong cùng một chương trình (ví dụ: khi hộp thoại Tìm kiếm của Notepad (Find ) được hiển thị, tổ hợp phím Alt+F6 sẽ giúp chuyển đổi giữa hộp thoại Find và Cửa sổ chính Notepad)
  5. 5
    Phím tắt dùng cho đối tượng của Shell và shortcut (biểu tưởng tắt) trên màn hình. Dành cho đối tượng được chọn:
    • F2 -- Đổi tên đối tượng
    • F3 -- Tìm tất cả các tệp
    • Ctrl+X -- Cắt
    • Ctrl+C -- Sao chép
    • Ctrl+V -- Dán
    • Shift+Del -- Xóa đối tượng được chọn ngay lập tức, không đưa vào Thùng rác
    • Alt+ Enter -- Mở thuộc tính của đối tượng đã chọn
  6. 6
    Dùng trình điều khiển chung cho thư mục/biểu tượng tắt shortcut.
    • F4 -- Chọn hộp Go To A Different Folder (di chuyển đến thư mục khác) và di chuyển các mục trong hộp (nếu thanh công cụ hoạt động trong Windows Explorer)
    • F5 -- Làm mới cửa sổ hiện tại.
    • F6 -- Di chuyển giữa các khung trong Windows Explorer
    • Ctrl+G -- Mở công cụ Go To Folder (Di chuyển đến thư mục) (chỉ dùng cho Windows 95 Windows Explorer)
    • Ctrl+Z -- Hoàn tác lệnh mới nhất
    • Ctrl+A -- Chọn tất cả mục trong cửa sổ hiện tại
    • Backspace -- Chuyển sang thư mục chính
    • Shift+ kích vào nút Tắt -- Đối với thư mục, đóng thư mục hiện tại và tất cả các thư mục gốc
  7. 7
    Dùng tổ hợp phím sau dể điều khiển thuộc tính.
    • Ctrl+Tab / Ctrl+ Shift+Tab -- Di chuyển qua lại giữa các thẻ thuộc tính
  8. 8
    Dùng phím tắt này để truy cập.
    • Nhấn phím Shift năm lần -- Bật và tắt tính năng StickyKeys
    • Nhấn và giữ phím Shift bên phải trong tám giây -- Bật và tắt tính năng FilterKey
    • Nhấn và giữ phím Num trong năm giây -- Bật và tắt ToggleKeys
    • Nhấn phím Alt trái + Shift trái + Num -- Bật và tắt tính năng MouseKeys
    • Nhấn tổ hợp phím Alt trái+ Shift trái+ Print Screen -- Bật và tắt tính năng độ tương phản cao
  9. 9
    Dùng lệnh bàn phím trên hộp thoại.
    • Tab -- Chuyển sang điều khiển kế tiếp trong hộp thoại
    • Shift+Tab -- Di chuyển đến trình điều khiển trước trong hộp thoại
    • SPACEBAR -- Nếu trình điều khiển hiện tại là một nút, thì thao tác này sẽ giúp nhấn vào nút đó. Nếu điều khiển hiện tại là hộp đánh dấu, thao tác này sẽ giúp chọn/bỏ chọn hộp đánh dấu. Nếu là tùy chọn, thì thao tác này sẽ giúp chọn tùy chọn.
    • Enter -- Tương đương với cách kích chuột vào nút đã chọn (nút có đường viền ngoài)
    • Esc -- Tương đương với cách nhấn vào nút Huỷ (Cancel)
    • Alt+chữ cái gạch chân trong hộp thoại -- Chuyển đến mục tương ứng
  10. 10
    Sử dụng các phím tắt này nếu bạn dùng bàn phím Microsoft Natural Keyboard.
    • Win -- Hiển thị hoặc ẩn trình đơn Start
    • Win+R -- Mở hộp thoại Chạy (Run)
    • Win+M -- Thu nhỏ tất cả cửa sổ
    • Shift+ Win+M -- Hoàn tác lệnh thu nhỏ cho tất cả cửa sổ
    • Win+F1 -- Trợ giúp
    • Win+E -- Mở Windows Explorer
    • Win+F -- Tìm kiếm tệp hoặc thư mục
    • Win+D -- Thu nhỏ tất cả cửa sổ đang mở và hiển thị màn hình
    • Ctrl+ Win+F -- Tìm kiếm máy tính
    • Ctrl+ Win+Tab -- Di chuyển tiêu điểm từ Start, đến thanh công cụ Quick Launch, đến khay hệ thống (sử dụng phím hoặc để di chuyển tiêu điểm đến các mục trên thanh công cụ Quick Launch và khay hệ thống)
    • Win+Tab -- Di chuyển qua lại giữa các nút trên thanh tác vụ
    • Win+Pause -- Mở Hộp thoại Thuộc tính Hệ thống (System Properties)
    • Menu -- Hiển thị trình đơn chuột phải cho đối tượng được chọn
  11. 11
    Dùng phím tắt này nếu bạn dùng Bàn phím Microsoft Natural Keyboard có cài đặt phần mềm IntelliType.
    • Win+L -- Đăng xuất khỏi Windows
    • Win+P -- Khởi động Trình quản lý In (Print Manager)
    • Win+C -- Mở Control Panel
    • Win+V -- Khởi động Clipboard
    • Win+K -- Mở hộp thoại Thuộc tính bàn phím (Keyboard Properties)
    • Win+I -- Mở hộp thoại Thuộc tính chuột (Mouse Properties)
    • Win+A -- Khởi động Tùy chọn Truy cập (nếu có cài đặt)
    • Win+SPACEBAR -- Hiển thị danh sách các phím tắt của Microsoft IntelliType
    • Win+S -- Bật và tắt tính năng VIẾT HOA (CAPS LOCK)
    Advertisement

Phương pháp 2 trong 3:
Mac OS X
Sửa đổi

  1. 1
    Nếu có Universal Access (Truy cập toàn cầu), bạn có thể dùng phím tắt dưới đây để thao tác con trỏ thay vì sử dụng chuột. Để cài đặt, hãy mở tùy chọn Universal Access và kích hoạt tính năng Mouse Keys.
    • 8 -- Di chuyển con trỏ lên
    • 2 -- Di chuyển con trỏ xuống
    • 4 -- Di chuyển con trỏ sang trái
    • 6 -- Di chuyển con trỏ sang phải
    • 1 -- Di chuyển con trỏ theo đường chéo xuống dưới cùng bên trái
    • 3 -- Di chuyển con trỏ theo đường chéo xuống dưới cùng bên phải
    • 7 -- Di chuyển con trỏ theo đường chéo lên trên cùng bên trái
    • 9 -- Di chuyển theo đường chéo lên trên bên phải
    • 5 -- Nhấn nút chuột (Mouse Button)
    • 0 -- Giữ nút chuột
    • . (dấu . trên vùng phím số) -- Thả giữ nút chuột
  2. 2
    Dùng phím tắt này để bắt đầu quá trình trong khi khởi động.
    • Option -- Hiển thị tất cả ổ đĩa có thể khởi động (Trình quản lý khởi động - Startup Manager)
    • Shift -- Thực hiện Khởi động an toàn (khởi động trong Chế độ An toàn – Safe Mode)
    • C -- Khởi động từ ổ đĩa có thể khởi động (DVD, CD)
    • T -- Khởi động trong chế độ đĩa đích FireWire
    • N -- Khởi động từ máy chủ NetBoot
    • X -- Khởi động Mac OS X (nếu không có bộ đĩa khởi động Mac OS X)
    • Command+V -- Khởi động trong chế độ Verbose (chế độ hiển thị những gì diễn ra trong quá trình khởi động Mac)
    • Command+S -- Khởi động trong Chế độ Single User (chế độ đặc biệt để sửa lỗi ổ cứng)
  3. 3
    Dùng các phím tắt cho "Finder" (bộ tìm).
    • Command+A -- Chọn tất cả mục trong cửa sổ Finder trước (hoặc màn hình nếu không có cửa sổ nào được mở)
    • Option+ Command+A -- Bỏ chọn tất cả mục
    • Shift+ Command+A -- Mở thư mục Ứng dụng
    • Command+C -- Sao chép mục/văn bản được chọn vào Clipboard
    • Shift+ Command+C -- Mở cửa sổ Computer
    • Command+D -- Sao y mục được chọn
    • Shift+ Command+D -- Mở thư mục màn hình
    • Command+E -- Từ chối hoặc Tháo ra
    • Command+F -- Tìm kiếm bất kỳ thuộc tính Spotlight phù hợp
    • Shift+ Command+F -- Tìm kiếm tên tập tin Spotlight phù hợp
    • Option+ Command+F -- Điều hướng tới trường tìm kiếm trong cửa sổ Spotlight đã|đang mở
    • Shift+ Command+G -- Chuyển đến Thư mục
    • Shift+ Command+H -- Mở thư mục Home của tài khoản người dùng đang đăng nhập
    • Command+I -- Lấy thông tin
    • Option+ Command+I -- Hiển thị trình kiểm tra
    • Ctrl+ Command+I -- Lấy thông tin tóm tắt
    • Shift+ Command+I -- Mở iDisk
    • Command+J -- Hiển thị Tùy chọn Xem
    • Command+K -- Kết nối với Máy chủ
    • Shift+ Command+K -- Mở cửa sổ Mạng
    • Command+L -- Đặt bí danh cho mục được chọn
    • Command+M -- Thu nhỏ cửa sổ
    • Option+ Command+M -- Thu nhỏ tất cả cửa sổ
    • Command+N -- Mở cửa sổ tìm kiếm mới
    • Shift+ Command+N -- Mở thư mục mới
    • Option+ Command+N -- Mở thư mục Thông minh Mới
    • Command+O -- Mở mục được chọn
    • Shift+ Command+Q -- Đăng xuất
    • Option+ Shift+ Command+Q -- Đăng xuất ngay lập tức
    • Command+R -- Hiển thị bản gốc (của bí danh)
    • Command+T -- Thêm vào Thanh bên (Sidebar)
    • Shift+ Command+T -- Thêm vào phần yêu thích (Favorites)
    • Option+ Command+T -- Ẩn /Hiển thị Thanh công cụ trong cửa sổ Finder
    • Shift+ Command+U -- Mở thư mục Tiện ích (Utilities)
    • Command+V -- Dán
    • Command+W -- Đóng cửa sổ
    • Option+ Command+W -- Đóng tất cả cửa sổ
    • Command+X -- Cắt
    • Option+ Command+Y -- Trình chiếu (dành cho Mac OS X 10.5 trở lên)
    • Command+Z -- Hoàn tác / Quay lại
    • Command+1 -- Xem dưới dạng Biểu tượng
    • Command+2 -- Xem dưới dạng Danh sách
    • Command+3 -- Xem dưới dạng Cột
    • Command+4 -- Xem dưới dạng Cover Flow (Mac OS X 10.5 hoặc mới hơn)
    • Command+, (phím lệnh và phím dấu phẩy) -- Mở tuỳ chọn Finder
    • Command+` (phím dấu huyền++trên phím Tab theo bố trí bàn phìm kiểu Mỹ) -- Di chuyển qua lại giữa các cửa sổ Finder đang mở
    • Command+ Shift+? -- Mở phầnTrợ giúp Mac
    • Option+ Shift+ Command+Esc (giữ trong ba giây) -- chỉ dành cho Mac OS X v10.5, v10.6 hoặc mới hơn -- Buộc thoát khỏi ứng dụng đầu tiên
    • Command+[ -- Quay lại
    • Command+] -- Chuyển tiếp
    • Command+ Up Arrow -- Mở thư mục đính kèm
    • Ctrl+ Command+ Up Arrow -- Mở thư mục đính kèm trong cửa sổ mới
    • Command+ Down Arrow -- Mở mục được đánh dấu
    • Command+Tab -- Di chuyển đến ứng dụng tiếp ++ theo chu kỳ đi tới
    • Shift+ Command+Tab -- Di chuyển ứng dụng tiếp ++ theo chu kỳ đi lùi
    • Command+Delete -- Chuyển vào Thùng rác
    • Shift+ Command+Delete -- Xóa Thùng rác
    • Option+ Shift+ Command+Delete -- Xóa Thùng rác mà không cần hộp thoại xác nhận
    • Spacebar (hoặc Command+Y) -- Quan sát nhanh – Quick Look (dành cho Mac OS X 10.5 trở lên)
    • Giữ phím Command trong khi kéo -- Di chuyển mục được kéo vào ổ đĩa/vị trí khác (biểu tượng con trỏ thay đổi trong khi giữ phím++xem bài viết này)
    • Giữ phím Option trong khi kéo -- Sao chép mục được kéo (biểu tượng con trỏ thay đổi trong khi giữ phím++xem bài viết này)
    • Giữ Option+ Command trong khi kéo -- Đặt bí danh cho mục được kéo (biểu tượng con trỏ thay đổi khi giữ phím++xem bài viết này)
  4. 4
    Phím tắt được sử dụng cho Ứng dụng và lệnh khác.
    • Command+Space -- Hiển thị hoặc ẩn trường tìm kiếm Spotlight (nếu có cài đặt nhiều ngôn ngữ, có thể chuyển luân phiên qua các hệ thống tập lệnh được bật)
    • Ctrl+A -- Di chuyển đến đầu dòng/đoạn văn
    • Ctrl+B -- Di chuyển một ký tự lùi lại
    • Ctrl+D -- Xóa ký tự ở phía trước con trỏ
    • Ctrl+E -- Di chuyển đến cuối dòng/đoạn
    • Ctrl+F -- Di chuyển một ký tự về phía trước
    • Ctrl+H -- Xóa ký tự phía sau con trỏ
    • Ctrl+K -- Xóa ký tự từ trước con trỏ đến cuối dòng/đoạn văn
    • Ctrl+L -- Canh giữa con trỏ/vùng chọn trong khu vực hiển thị
    • Ctrl+N -- Di chuyển con trỏ xuống một dòng
    • Ctrl+O -- Chèn dòng mới sau con trỏ
    • Ctrl+P -- Di chuyển con trỏ lên một dòng
    • Ctrl+T -- Đảo ký tự ở sau con trỏ và ký tự ở trước con trỏ với nhau
    • Ctrl+V -- Di chuyển con trỏ xuống một trang
    • Option+Delete -- Xoá từ ở bên trái lại con trỏ, và bất kỳ dấu cách hoặc chấm câu nào sau từ đó
    • Option+ Command+Space -- Hiển thị cửa sổ kết quả tìm kiếm Spotlight (nếu cài đặt nhiều ngôn ngữ, có thể chuyển đổi luân phiên qua các bố cục bàn phím và phương thức nhập trong một tập lệnh)
    • Command+Tab -- Di chuyển tới ứng dụng tiếp theo được sử dụng gần đây nhất trong danh sách ứng dụng đang mở
    • Shift+ Command+Tab -- Di chuyển lùi lại theo danh sách ứng dụng đang mở (được sắp xếp theo thời gian sử dụng gần nhất)
    • Shift+Tab -- Điều hướng qua các trình điều khiển theo hướng ngược lại
    • Ctrl+Tab -- Di chuyển tiêu điểm đến nhóm điều khiển tiếp theo trong hộp thoại hoặc bảng tiếp theo (khi phím Tab di chuyển đến ô tiếp theo)
    • Shift+Ctrl+Tab -- Di chuyển tiêu điểm đến nhóm điều khiển trước đó
    • Command+Esc -- Mở tính năng Front Row (nếu có cài đặt)
    • Option + Eject -- Tháo ổ đĩa quang thứ cấp (nếu có cài đặt)
    • Ctrl+Eject -- Hiển thị hộp thoại tắt máy
    • Option+ Command+Eject -- Đặt máy tính ở chế độ ngủ
    • Ctrl+ Command+Eject -- Thoát tất cả ứng dụng (sau khi cho bạn cơ hội lưu lại tài liệu đang mở), sau đó khởi động lại máy tính
    • Fn+Delete -- Xóa ký tự bên phải (trên bàn phím tích hợp của máy Mac xách tay)
    • Ctrl+F1 -- Bật hoặc tắt quyền truy cập đầy đủ bàn phím
    • Ctrl+F2 -- Di chuyển tiêu điểm đến thanh trình đơn
    • Ctrl+F3 -- Di chuyển tiêu điểm vào Dock
    • Ctrl+F4 -- Di chuyển tiêu điểm đến cửa sổ đang hoạt động (hoặc tiếp theo)
    • Shift+Ctrl+F4 -- Di chuyển tiêu điểm đến cửa sổ đã chạy trước đó
    • Ctrl+F5 -- Di chuyển tiêu điểm đến thanh công cụ.
    • Ctrl+F6 -- Di chuyển tiêu điểm đến bảng điều khiển đầu tiên (hoặc tiếp theo)
    • Shift+Ctrl+F6 -- Di chuyển tiêu điểm đến bảng điều khiển trước
    • Ctrl+F7 -- Tạm thời ghi đè chế độ truy cập bàn phím hiện tại trong cửa sổ và hộp thoại
    • F9 -- Hiển thị hoặc tắt hiển thị tất cả cửa sổ đang mở
    • F10 -- Hiển thị hoặc tắt hiển thị tất cả cửa sổ đang mở trong ứng dụng đang chạy
    • F11 -- Ẩn hoặc hiển thị tất cả cửa sổ đang mở
    • F12 -- Ẩn hoặc hiển thị Bảng điều khiển
    • Command+` -- Kích hoạt cửa sổ mở tiếp theo trong ứng dụng đầu tiên
    • Shift+Command+` -- Kích hoạt cửa sổ mở trước đó trong ứng dụng đầu tiên
    • Option+Command+` -- Di chuyển tiêu điểm đến ngăn chứa cửa sổ
    • Command+ -- (dấu trừ) -- Giảm kích thước của mục đã chọn
    • Command+{ -- Canh+trái vùng chọn
    • Command+} -- Canh+phải vùng chọn
    • Command+| -- Canh+giữa vùng chọn
    • Command+: -- Hiển thị cửa sổ sửa lỗi chính tả
    • Command+; -- Tìm từ sai chính tả trong tài liệu
    • Command+, -- Mở cửa sổ tùy chọn của ứng dụng trước (nếu có hỗ trợ phím tắt này)
    • Option+Control+Command+, -- Giảm độ tương phản màn hình
    • Option+Control+Command+. -- Tăng độ tương phản màn hình
    • Command+? -- Mở phần trợ giúp của ứng dụng trong Help Viewer
    • Option+Command+/ -- Bật hoặc tắt tính năng sửa trơn phông chữ
    • Shift+Command+= -- Tăng kích thước của mục được chọn
    • Shift+Command+3 -- Chụp màn hình và lưu ra một tệp tin
    • Shift+Control+Command+3 -- Chụp màn hình và lưu vào Clipboard
    • Shift+Command+4 -- Chụp màn hình vùng chọn và lưu ra một tệp tin
    • Shift+Control+Command+4 -- Chụp màn hình vùng chọn và lưu vào Clipboard
    • Command+A -- Tô nổi bật mọi mục trong tài liệu hoặc cửa sổ, hoặc tất cả các ký tự trong trường văn bản
    • Command+B -- In đậm văn bản đã chọn hoặc bật/tắt tính năng in đậm văn bản
    • Command+C -- Sao chép dữ liệu được chọn vào Clipboard
    • Shift+Command+C -- Hiển thị cửa sổ Colors (Màu sắc)
    • Option+Command+C -- Sao chép kiểu dáng của văn bản được chọn
    • Control+Command+C -- Sao chép cài đặt định dạng của mục được chọn và lưu vào Clipboard
    • Option+Command+D -- Hiển thị hoặc ẩn hệ thống Dock
    • Command+Control+D -- Hiển thị định nghĩa của từ được chọn trong ứng dụng Từ điển
    • Command+D -- Chọn thư mục Desktop (màn hình) trong hộp thoại Open and Save (Mở và Lưu)
    • Chọn "Don’t Save" (Không Lưu) trong hộp thoại chứa nút Don’t Save, đối với máy Mac OS X phiên bản 10.6.8 trở về trước --
    • Command+Delete -- Chọn "Don’t Save" trong hộp thoại chứa nút Don’t Save, đối với OS X Lion
    • Command+E -- Dùng vùng chọn để tìm kiếm
    • Command+F -- Mở cửa sổ Find (Tìm kiếm)
    • Option+Command+F -- Di chuyển đến trình điều khiển trường tìm kiếm
    • Command+G -- Tìm kiếm lần xuất hiện tiếp theo của vùng chọn
    • Shift+Command+G – Tìm lần xuất hiện trước đó của vùng chọn
    • Command+H -- Ẩn cửa sổ của ứng dụng hiện đang chạy
    • Option+Command+H -- Ẩn cửa sổ của tất cả ứng dụng đang chạy khác
    • Command+I -- In nghiêng phần văn bản được chọn hoặc bật/tắt tính năng in nghiêng văn bản
    • Option+Command+I -- Hiển thị cửa sổ kiểm tra
    • Command+J -- Di chuyển đến vùng chọn
    • Command+M -- Thu nhỏ cửa sổ đang hoạt động vào Dock
    • Option+Command+M -- Thu nhỏ tất cả cửa sổ của ứng dụng đang hoạt động vào Dock
    • Command+N -- Tạo tài liệu mới trong ứng dụng đầu tiên
    • Command+O -- Hiển thị hộp thoại chọn tài liệu để mở trong ứng dụng đầu tiên
    • Command+P -- Hiển thị hộp thoại Print (In)
    • Shift+Command+P -- Hiển thị hộp thoại để xác định thông số in (Page Setup – Cài đặt trang)
    • Command+Q -- Thoát khỏi ứng dụng đầu tiên
    • Command+S -- Lưu tài liệu đang hoạt động
    • Shift+Command+ S -- Hiển thị hộp thoại Save As (Lưu dưới dạng)
    • Command+T -- Hiển thị cửa sổ Fonts (phông chữ)
    • Option+Command+T -- Hiển thị hoặc ẩn thanh công cụ
    • Command+U -- Gạch chân văn bản đã chọn hoặc bật/tắt gạch dưới
    • Command+V -- Dán nội dung Clipboard tại điểm chèn
    • Option+Command+V -- Áp dụng kiểu dáng của một đối tượng cho đối tượng được chọn (Paste Style – Dán kiểu dáng)
    • Option+Shift+Command+V -- Áp dụng kiểu dáng của văn bản xung quanh cho đối tượng được chèn vào (Paste and Match Style – Dán và điều chỉnh kiểu dáng cho phù hợp)
    • Control+Command+V -- Áp dụng cài đặt định dạng cho đối tượng được chọn (Paste Ruler Command)
    • Command+W -- Đóng cửa sổ trước
    • Shift+Command+W -- Đóng tệp tin và cửa sổ liên quan
    • Option+Command+W -- Đóng tất cả cửa sổ trong ứng dụng mà không đóng ứng dụng
    • Command+X -- Xóa phần được chọn và lưu trong Clipboard
    • Command+Z -- Hoàn tác lại lệnh trước (một số ứng dụng cho phép Hoàn tác nhiều lần)
    • Shift+Command+Z -- Thực hiện lại lệnh trước đó (một số ứng dụng cho phép Thực hiện lại nhiều lần)
    • Control+Mũi tên phải -- Di chuyển tiêu điểm sang giá trị khác hoặc ô khác trong cùng chế độ xem, chẳng hạn như bảng (table)
    • Control+Mũi tên trái -- Di chuyển tiêu điểm sang giá trị hoặc ô khác bên trong cùng chế độ xem, chẳng hạn như bảng
    • Control+Mũi tên xuống -- Di chuyển tiêu điểm sang giá trị hoặc ô khác trong cùng một chế độ xem, chẳng hạn như bảng
    • Control+Mũi tên lên -- Di chuyển tiêu điểm sang một giá trị hoặc ô khác trong cùng chế độ xem, chẳng hạn như bảng
    • Command+Mũi tên phải -- Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối dòng hiện tại
    • Command+Mũi tên trái -- Di chuyển điểm chèn văn bản đến đầu dòng hiện tại
    • Command+Mũi tên xuống -- Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối tài liệu
    • Command+Mũi tên lên -- Di chuyển điểm chèn văn bản lên đầu của tài liệu
    • Shift+Command+Mũi tên phải -- Chọn văn bản từ điểm chèn đến cuối dòng hiện tại (*)
    • Shift+Command+Mũi tên trái -- Chọn văn bản từ điểm chèn đến đầu dòng hiện tại (*)
    • Shift+Mũi tên phải -- Mở rộng vùng chọn văn bản thêm một ký tự bên phải (*)
    • Shift+Mũi tên trái -- Mở rộng vùng chọn văn bản thêm một ký tự ở bên trái (*)
    • Shift+Command+Mũi tên lên -- Chọn văn bản từ điểm chèn đến đầu tài liệu (*)
    • Shift+Command+ Mũi tên xuống -- Chọn văn bản từ điểm chèn đến cuối tài liệu (*)
    • Shift+Mũi tên lên -- Mở rộng vùng chọn văn bản lên dòng phía trên, tới ranh giới ký tự gần nhất ở cùng một vị trí nằm ngang (*)
    • Shift+Mũi tên xuống -- Mở rộng vùng chọn văn bản xuống dòng dưới, đến ranh giới ký tự gần nhất ở cùng vị trí nằm ngang (*)
    • Shift+Option+Mũi tên phải -- Mở rộng vùng chọn văn bản đến cuối của từ hiện tại, sau đó đến cuối từ tiếp theo nếu nhấn lại một lần nữa (*)
    • Shift+Option+Mũi tên trái -- Mở rộng vùng chọn văn bản đến đầu của từ hiện tại, sau đó đến đầu từ tiếp theo sau nếu nhấn tiếp một lần nữa (*)
    • Shift+Option+Mũi tên xuống -- Mở rộng vùng chọn văn bản đến cuối đoạn văn hiện tại, sau đó đến cuối đoạn văn sau nếu nhấn lại một lần nữa(*)
    • Shift+Option+Mũi tên lên -- Mở rộng vùng chọn văn bản đến đầu đoạn văn hiện tại, sau đó đến đầu đoạn văn trên nữa nếu được nhấn lại lần nữa (*)
    • Control + Space -- Chuyển đổi giữa các nguồn đầu vào hiện tại và trước đó
    • Option+Control+Space -- Chuyển đổi qua tất cả các nguồn đầu vào được cho phép
    • Option+Command+esc -- Buộc Thoát khỏi
    Advertisement

Phương pháp 3 trong 3:
Trình duyệt Web
Sửa đổi

  1. 1
    Phím tắt được sử dụng cho trình duyệt.
    • Control+I -- Mở mục yêu thích
    • Control+H -- Mở Lịch sử
    • Control+N -- Mở cửa sổ mới
    • Control+O -- Mở tài liệu hoặc trang web khác
    • Nhấn phím Alt + ký tự được gạch chân trên thanh công cụ -- Mở tùy chọn thanh công cụ (ví dụ nhấn phím Alt+T để mở Tools (Công cụ), Alt+H mở trình Trợ giúp Help)
    • Control+E -- Di chuyển đến hộp tìm kiếm
    • Alt+F -- Tìm trên trang
    • Control+T -- Mở tab mới
    • Control+1,2,3,… -- Chuyển sang tab thứ nhất, thứ hai, thứ ba, v.v ...
    • Alt+D -- Chọn văn bản trong thanh địa chỉ
    • Control+Enter -- Thêm www. và .com vào văn bản trong thanh địa chỉ (Internet Explorer)
    • F4 -- Mở danh sách trang web bạn đã gõ (Internet Explorer)
    • Tab -- Di chuyển qua các mục trên trang web
    • Shift+Tab -- Di chuyển lùi qua các mục trên trang web
    • Alt+Home -- Vào trang chủ trên Internet Explorer
    • Shift+F10 -- Mở trình đơn chuột phải cho liên kết Internet
    • Control+Tab -- Di chuyển tới giữa các tab
    • Control+Shift+Tab -- Di chuyển lùi giữa các tab
    Advertisement

Lời khuyênSửa đổi

  • Phím tắt Mac là dành cho OS X, nhưng vẫn có nhiều phím áp dụng được cả trên các hệ điều hành Mac khác.
  • Các phím tắt trình duyệt này không thể áp dụng cho tất cả các trình duyệt. Xem thông tin trợ giúp của trình duyệt để biết thêm thông tin.
  • Phím tắt Windows là dành cho Windows 7 và Vista, nhưng hầu như đều có thể được áp dụng trên hệ điều hành Windows khác.
  • Lưu ý đối với máy Mac, phím lệnh là phím nằm ngay bên phải hoặc bên trái phím cách và có biểu tượng giống cỏ ba lá.

Về bài wikiHow này

wikiHow là một trang "wiki", nghĩa là nhiều bài viết ở đây là nội dung của nhiều tác giả cùng viết nên. Để tạo ra bài viết này, 53 người, trong đó có một số người ẩn danh, đã thực hiện chỉnh sửa và cải thiện bài viết theo thời gian.

Bài viết này đã giúp ích cho bạn?

Không
Advertisement